cặm cụi

verb & adj
  1. (To be) completely wrapped up in (some work)
    • cặm cụi cả ngày trong phòng thí nghiệm
      to be completely wrapped up in one's work in the laboratory
    • cặm cụi tháo lắp cái máy
      to be completely wrapped up in dismantling and reassembling a machine

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cặm cụi"

cặm cụi
Anh ấy cặm cụi sửa chiếc đồng hồ cũ trên bàn làm việc.